Mẫu hợp đồng khoán việc cập nhật mới nhất 2023

Với những công việc mang tính chất tạm thời, có thời gian ngắn thông thường bên khoán việc và bên nhận khoán thường sử dụng Mẫu Hợp đồng khoán việc. Đây là một dạng của hợp đồng dân sự, các bên thỏa thuận thống nhất dựa trên pháp lý của Bộ luật Dân sự 2015 nhưng quan hệ giữa công ty và người được giao khoán không phải quan hệ lao động. Để hiểu rõ hơn về hợp đồng khoán việc mời bạn đọc tham khảo bài viết sau đây nhé.

Hợp đồng khoán việc là gì?

Hiện nay hợp đồng khoán việc chưa được pháp luật quy định cụ thể về khái niệm này. Thuật ngữ hợp đồng khoán việc chỉ được đề cập trong một số văn bản chuyên ngành như Nghị định 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng; Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp (đề cập hợp đồng giao khoán nội bộ)…

Căn cứ vào Điều 385 Bộ luật Dân sự 2015, theo khái niệm chung của hợp đồng thì hợp đồng khoán việc được hiểu là sự thỏa thuận các bên, trong đó bên nhận giao khoán thực hiện một công việc nhất định theo yêu cầu của bên giao khoán để nhận một khoản thù lao từ bên giao khoán.

Đặc điểm của hợp đồng khoán việc đó là các công việc có tính chất thời vụ, ngắn hạn, và không được thường xuyên. Với những công việc thường xuyên, mang tính ổn định từ 12 tháng trở lên sẽ phải thực hiện được việc giao kết hợp đồng lao động, mà không được thực hiện giao kết hợp đồng khoán việc.

Mẫu hợp đồng khoán việc cập nhật mới nhất 2023

Các loại hợp đồng khoán việc hiện nay

Dựa vào tính chất công việc và phạm vi công việc mà chúng ta có thể phân chia hợp đồng khoán việc thành 2 loại hợp đồng khoán việc trọn gói và hợp đồng khoán việc từng phần. Đặc điểm của từng loại hợp đồng này như sau:

a. Hợp đồng khoán việc trọn gói

Hợp đồng khoán việc trọn gói áp dụng trong trường hợp Bên giao khoán giao toàn bộ công việc cho bên nhận khoán và thanh toán cho bên nhận khoán các chi phí, bao gồm chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ lao động có liên quan để hoàn thành công việc.

Bên giao khoán trong hợp đồng khoán việc trọn gói trả cho người nhận khoán một khoản tiền bao gồm: Chi phí nguyên liệu, vật liệu; chi phí nhân công; chi phí công cụ lao động, lợi nhuận phát sinh từ việc nhận khoán.

b. Hợp đồng khoán việc từng phần

Hợp đồng khoán việc từng phần được hiểu là trường hợp bên khoán việc chỉ giao một phần công việc và người nhận khoán việc phải tự lo các công cụ, trang bị để hoàn thành công việc. Bên nhận khoán việc trong hợp đồng khoán việc từng phần được nhận tiền công lao động và giá trị khấu hao của công cụ lao động.

Mẫu hợp đồng khoán việc cập nhật mới nhất 2023

Mẫu hợp đồng khoán việc mới nhất 2023

Hopdongmau.net xin gửi đến Qúy khách hàng mẫu hợp đồng khoán việc mới nhất giữa cá nhân với cá nhân.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—-***—–

HỢP ĐỒNG KHOÁN VIỆC

(Số:………../HĐKV….)

  • Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc Hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015;
  • Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của các bên;

Hôm nay, ngày …. tháng ….. năm …., tại ……………………………………

Chúng tôi gồm:

BÊN A (Bên giao khoán): ……………………………………………………………..………………………………………………………………………
Đại diện: ………………………….      Chức vụ: …………………………………………………………………………..…………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……………………………………………………………………………….……………………..
Điện thoại: ……………………………………………………………..……………………………………………………………………………….…………………
Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Số tài khoản:…………………………. Tại Ngân hàng:…………………….. …………………………………………………………….…………………

BÊN B (Bên nhận khoán):………………………………………………………………………………………………………………….…………………
Ngày tháng năm sinh:………………………………………………………………………………………………………………………..…………………
Số CMND/CCCD:…………………….Nơi cấp:…………………. Ngày cấp:…………………………………………………………………………….………..

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………………………………………………………………………………………………………………………..………
Sau khi thỏa thuận, hai bên đồng ý ký kết và thực hiện Hợp đồng khoán việc với các điều khoản sau đây:

Điều 1. Nội dung công việc

  • Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện công việc ………………….. tại địa điểm …………………………………………………………………………

Lưu ý: Công việc ghi nhận tại Hợp đồng khoán việc phải mang tính chất thời vụ, không thường xuyên. Ví dụ: Xây dựng một số hạng mục, Lắp đặt điều hòa; sửa chữa, nâng cấp nhà; ….

  • Phương thức giao khoán:……………

Điều 2. Đơn giá và khối lượng công việc thực hiện

Điều 3. Tiến độ cam kết thực hiện công việc

Bên B phải thực hiện công việc đã ghi tại Điều 1 trong vòng ….. ngày, tính từ ngày……/…./…… đến ngày …../…../…..

Điều 4. Điều khoản thanh toán

4.1. Giá trị thanh toán:

  • Tổng giá trị hợp đồng là: ……………..VNĐ.
  • Bằng chữ:……………………………….
  • Giá trị thanh toán nêu trên chưa bao gồm tiền thuế thu nhập cá nhân. Bên A có trách nhiệm nộp tiền thuế thu nhập cá nhân thay cho Bên B.

4.2. Phương thức và thời hạn thanh toán

  • Phương thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
  • Thời hạn thanh toán: Sau khi bên B đã hoàn thành công việc ghi tại Điều 1

4.3. Hồ sơ thanh toán (nếu có)

(Thông thường áp dụng đối với hợp đồng giao khoán nhân công…)

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

  • Yêu cầu Bên B thực hiện đúng số lượng, chất lượng phần công việc và tiến độ theo quy định tại hợp đồng.
  • Thanh toán đầy đủ số tiền thù lao cho Bên B theo Điều 4 khi Bên B đã hoàn thành công việc theo Điều 1 Hợp đồng.
  • Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

  • Được cấp phát vật tư, công cụ, dụng cụ để thực hiện công việc (nếu có).
  • Được hưởng thù lao theo Điều 4 Hợp đồng
  • Thực hiện đúng công việc đã ghi tại Điều 1.
  • Hoàn thành công việc đúng tiền độ và thời hạn đã ghi tại Điều 3.
  • Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên.

Điều 7. Phạt vi phạm Hợp đồng và bồi thường thiệt hại

Các bên thỏa thuận về vấn đề phạt vi phạm Hợp đồng, bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên còn lại vi phạm nghĩa vụ hợp đồng hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng.

Điều 8. Sự kiện bất khả kháng

Điều 9. Điều khoản chung

  • Hai bên cam kết thi hành nghiêm chỉnh các điều khoản của hợp đồng này.
  • Không bên nào có quyền sửa đổi bổ sung, điều chỉnh hợp đồng khi không có sự đồng ý của bên còn lại. Mọi sửa đổi, bổ sung điều chỉnh hợp đồng chỉ có hiệu lực khi hai bên ký vào văn bản.
  • Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng sẽ được giải quyết trước tiên thông qua thương lượng. Trường hợp không thương lượng được thì tranh chấp sẽ do Tòa án có thẩm quyền giải quyết.
  • Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động thanh lý khi hai bên đã hoàn thành nghĩa vụ với nhau.
  • Hợp đồng này được lập thành …… bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ …… bản./.
BÊN A
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BÊN B
(ký, ghi rõ họ tên)

Thông tin liên hệ

Hopdongmau.net nhận cung cấp các mẫu hợp đồng, biểu mẫu theo từng doanh nghiệp, cá nhân trên toàn quốc theo yêu cầu.

Ngoài cung cấp các mẫu hợp đồng, biểu mẫu, hopdongmau.net còn hỗ trợ Qúy khách hàng về việc rà soát hợp đồng, tư vấn đàm phán thương lượng, thực hiện, thanh lý và tư vấn giải quyết tranh chấp hợp đồng.

Nếu bạn cần bất kỳ hỗ trợ nào về các loại hợp đồng, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các hình thức sau:

Email: hotro@hopdongmau.net

Điện thoại: (84) 28-6276 9900

Hotline: 0916 545 618 (Luật sư Lê Thế Hùng)

Hoặc bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua địa chỉ sau:

CÔNG TY LUẬT TNHH CNC VIỆT NAM

Địa chỉ: 28 Đại lộ Mai Chí Thọ, Phường An Phú, Tp. Thủ Đức,

Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (84) 28-6276 9900

 

Phụ trách

Ngô Thị Phương Uyên | Trợ lý Luật sư

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *